Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Đại số 8 trường THCS Thị Trấn năm 2017 - 2018

Câu hỏi Trắc nghiệm (8 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 48887

    Thực hiện phép nhân x(x-2)

    • A.x2+2x
    • B.x2-2x
    • C.x2 - 2
    • D.2+2x
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 48888

    Đẳng thức x5:(-x)3=

    • A.2x
    • B.x2
    • C.-x2
    • D.x5
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 48889

    Hằng đẳng thức  \({\left( {A - B} \right)^2} = \)

    • A.\({A^2} + 2{\rm{A}}B + {B^2}\)
    • B.\({A^2} - 2{\rm{A}}B + {B^2}\)
    • C.\({A^2} + {B^2}\)
    • D.\({A^2} - {B^2}\)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 48890

    Hằng đẳng thức \(\left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right) = \)

    • A.\({\left( {A + B} \right)^3}\)
    • B.\({A^2} - {B^2}\)
    • C.\({A^2} + {B^2}\)
    • D.\({\left( {A - B} \right)^3}\)
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 48891

    Giá trị của biểu thức \({x^2} + 4{\rm{x}} + 4\)  tại x=-3 là 

    • A.2
    • B.0
    • C.1
    • D.-1
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 48892

    Tìm x biết \({x^2} - 6{\rm{x}} + 9 = 0\)

     

    • A.x = 0
    • B.x = 3
    • C.x = 6
    • D.x = 9
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 48893

    Tìm x biết \({x^2} - 16 = 0\)

    • A.x = 0
    • B.\(x =  \pm 2\)
    • C.\(x =  \pm 4\)
    • D.\(x =  \pm 16\)
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 48894

    Đẳng thức \({\left( {A - B} \right)^2} = {\left( {B - A} \right)^2}\) đúng hay sai?

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?