40 câu trắc nghiệm ôn tập chương Phương trình - Hệ phương trình Đại số 10

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 207691

    Tập xác định của phương trình 1x+23x2=4x24 là:

    • A.(2;+)
    • B.R{2;2}
    • C.[2;+)
    • D.R
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 207692

    Tặp xác định của phương trình 4xx25x+635xx26x+8=9x+1x27x+12 là:

    • A.(4;+)
    • B.R{2;3;4}
    • C.R
    • D.R{4}
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 207693

    Tập xác định của phương trình 2x+145x+2x3=5x1 là:

    • A.D=R{45}
    • B.D=(;45]
    • C.D=(;45)
    • D.D=(45;+)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 207694

    Phương trình (x2+1)(x1)(x+1)=0 tương đương với phương trình:

    • A.x1=0
    • B.x+1=0
    • C.x2+1=0
    • D.(x1)(x+1)=0
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 207695

    Phương trình 3x+1x5=16x5 tương đương với phương trình:

    • A.3x+1x5+3=16x5+3
    • B.3x+1x52x=16x52x
    • C.3x+1x5+2x=16x5+2x
    • D.3x+1x52x=16x52x
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 207696

    Phương trình (x4)2=x2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây

    • A.x4=x2
    • B.x2=x4
    • C.x4=x2
    • D.x4=x2
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 207697

    Phương trình 3x7=x6 tương đương với phương trình:

    • A.(3x7)2=x6
    • B.3x7=x6
    • C.(3x7)2=(x6)2
    • D.3x7=x6
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 207698

    Tập xác định của phương trình x2x24x+37x72x=5x là:

    • A.D=[2;72]{3}
    • B.D=R{1;3;72}
    • C.D=[2;72)
    • D.D=[2;72){3}
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 207699

    Cho phương trình 2x2x=0 (1). Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)?

    • A.2xx1x=0
    • B.4x3x=0
    • C.(2x2x)2=0
    • D.x22x+1=0
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 207700

    Phương trình x2=3x tương đương với phương trình:

    • A.x2+x2=3x+x2
    • B.x2+1x3=3x+1x3
    • C.x2x3=3xx3
    • D.x2+x2+1=3x+x2+1
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 207701

    Khi 3x2+1=2x+1 (1), ta tiến hành theo các bước sau:

    Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được:

    3x2+1=(2x+1)2 (2)

    Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được: x2+4x=0x=0 hay x=4.

    Bước 3: Khi x=0, ta có 3x2+1>0. Khi x=4, ta có 3x2+1>0.

    Vậy tập nghiệm của phương trình là: {0;4}.

    Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

    • A.Đúng 
    • B.Sai ở bước 1 
    • C.Sai ở bước 2
    • D.Sai ở bước 3
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 207702

    Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x=x.

    • A.0
    • B.1
    • C.2
    • D.Vô số 
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 207703

    Nghiệm của hệ: {2x+y=13x+2y=2 là:

    • A.(22;223).
    • B.(2+2;223).
    • C.(22;322).
    • D.(22;223).
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 207704

    Hệ phương trình {xy=9x.y=90 có nghiệm là:

    • A.(15;6),(6;15).
    • B.(15;6),(6;15).
    • C.(15;6),(6;15).
    • D.(15;6),(6;15),(15;6),(6;15).
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 207705

    Nghiệm của hệ phương trình{(2+1)x+y=212x(21)y=22 là:

    • A.(1;12).
    • B.(1;12).
    • C.(1;2).
    • D.(1;2).
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 207706

    Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: {3xmy=1mx+3y=m4

    • A.m3 hay m3.
    • B.m3m3.
    • C.m3
    • D.m3.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 207707

    Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau (d1):(m21)xy+2m+5=0 và (d2):3xy+1=0

    • A.m=2
    • B.m=2
    • C.m=2 hay m=2
    • D.Không có giá trị m
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 207708

    Để hệ phương trình: {x+y=Sx.y=P có nghiệm, điều kiện cần và đủ là:

    • A.S2P<0.
    • B.S2P0.
    • C.S24P<0.
    • D.S24P0.
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 207709

    Hệ phương trình {x2+y2=1y=x+m có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi:

    • A.m=2.
    • B.m=2.
    • C.m=2. hoặc m=2.
    • D.m tùy ý 
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 207710

    Hệ phương trình: {2(x+y)+3(xy)=4(x+y)+2(xy)=5. Có nghiệm là

    • A.(12;132).
    • B.(12;132)
    • C.(132;12).
    • D.(132;12).
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 207711

    Hệ phương trình: {|x1|+y=02xy=5 có nghiệm là ?

    • A.x=3;y=2.
    • B.x=2;y=1.
    • C.x=4;y=3.
    • D.x=4;y=3.
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 207712

    Phương trình sau có nghiệm duy nhất với giá trị của m là: {mx+3y=2m1x+(m+2)y=m+3

    • A.m1.
    • B.m3.
    • C.m1. hoặc m3.
    • D.m1.m3.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 207713

    Cho hệ phương trình:{mx+(m+4)y=2m(x+y)=1y. Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số m là:

    • A.m=0
    • B.m=1 hay m=2
    • C.m=1 hay m=12.
    • D.m=12. hay m=3
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 207714

    Cho hệ phương trình {x2y2+6x+2y=0x+y=8. Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây ?

    • A.x2+10x+24=0.
    • B.x2+16x+20=0.
    • C.x2+x4=0.
    • D.Một kết quả khác 
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 207715

    Hệ phương trình {x23xy+y2+2x+3y6=02xy=3 có nghiệm là:

    • A.(2;1).
    • B.(3;3).
    • C.(2;1),(3;3).
    • D.Vô nghiệm 
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 207716

    Nghiệm của hệ phương trình: {x+y+z=91x+1y+1z=1xy+yz+zx=27

    • A.(1;1;1)
    • B.(1;2;1)
    • C.(2;2;1)
    • D.(3;3;3)
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 207717

    Hệ phương trình {x+y+xy=72x2y+xy2=52 có nghiệm là:

    • A.(3;2);(2;1).
    • B.(0;1),(1;0).
    • C.(0;2),(2;0).
    • D.(2;12);(12;2).
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 207718

    Hệ phương trình {x+y+xy=11x2+y2+3(x+y)=28 có nghiệm là:                       

    • A.(3;2),(2;3).
    • B.(3;7),(7;3).
    • C.(3;2);(3;7).
    • D.(3;2),(2;3),(3;7),(7;3).
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 207719

    Hệ phương trình {x3=3x+8yy3=3y+8x có nghiệm là (x,y) với x0 và y0 là:

    • A.(11;11);(11;11).
    • B.(0;11);(11;0).
    • C.(11;0).
    • D.(11;0).
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 207720

    Hệ phương trình {x2+y=6y2+x=6 có bao nhiêu nghiệm ?

    • A.6
    • B.4
    • C.2
    • D.0
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 207721

    Hệ phương trình {x2=3xyy2=3yx có bao nhiêu cặp nghiệm (x,y) ?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 207722

    Cho hệ phương trình {x+y=4x2+y2=m2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

    • A.Hệ phương trình có nghiệm với mọi m
    • B.Hệ phương trình có nghiệm |m|8
    • C.Hệ phương trình có nghiệm duy nhất |m|2.
    • D.Hệ phương trình luôn vô nghiệm.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 207723

    Cho hệ phương trình: {3x24xy+2y2=17y2x2=16. Hệ thức biểu diễn x theo y rút ra từ hệ phương trình là ?

    • A.x=y22 hay x=y+22
    • B.x=y32 hay x=y+32
    • C.x=y12 hay x=y+12
    • D.x=513y hay x=35y
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 207724

    Cho hệ phương trình: {mx+y=3x+my=2m+1.Các giá trị thích hợp của tham số m để hệ phương trình có nghiệm nguyên là:

    • A.m=0,m=2.
    • B.m=1,m=2,m=3.
    • C.m=0,m=2.
    • D.m=1,m=3,m=4.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 207725

    Cho hệ phương trình: {2x2+y2+3xy=122(x+y)2y2=14. Các cặp nghiệm dương của hệ phương trình là:

    • A.(1;2),(2;2).
    • B.(2;1),(3;3).
    • C.(23;3),(3,23)
    • D.(12;1),(23;3).
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 207726

    Hệ phương trình {x33x=y33yx6+y6=27 có bao nhiêu nghiệm ?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 207727

    Hệ phương trình {2xy+y24x3y+2=0xy+3y22x14y+16=0 có nghiệm là:

    • A.x bất kì, y=2,x=1,y=3
    • B.x=3,y=2;x=3,y=1;x=2,y=12.
    • C.x=5,y=2;x=1,y=3;x=12,y=2.
    • D.x=4,y=2;x=3,y=1;x=2,y=12.
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 207728

    Cho hệ phương trình {x+y=2a+1x2+y2=a22a+3. Giá trị thích hợp của tham số a sao cho hệ có nghiệm (a,y) và tích x.y nhỏ nhất là:

    • A.a=1
    • B.a=1
    • C.a=2
    • D.a=2
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 207729

    Cho hệ phương trình: {(a+b)x+(ab)y=2(a3+b3)x+(a3b3)y=2(a2+b2))

    Với a±b,a.b0, hệ có nghiệm duy nhất bằng:

    • A.x=a+b,y=ab.
    • B.x=1a+b,y=1ab.
    • C.x=aa+b,y=ba+b.
    • D.x=aab,y=bab.
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 207730

    Cho hệ phương {mx+(m+2)y=5x+my=2m+3. Để hệ phương trình có nghiệm âm, giá trị cần tìm của tham số m là:

    • A.m<2 hay m>52.
    • B.2<m<52.
    • C.m<52 hay m>2.
    • D.52<m<1.

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?