40 câu trắc nghiệm ôn tập chương Giới hạn Giải tích lớp 11

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 82440

    Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0?

    • A.un=(0,1234)n
    • B.un=(1)nn
    • C.un=4n3n+1nn+3+1
    • D.un=cos2nn
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 82441

    Tính giới hạn limn32n3n2+n2.

    • A.+
    • B.
    • C.0
    • D.13.
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 82442

    Tìm I=lim8n52n3+14n5+2n2+1.

    • A.I=2
    • B.I=8
    • C.I=1
    • D.I=4
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 82443

     Dãy (un) nào sau đây có giới hạn khác số 1 khi n dần đến vô cùng?

    • A.un=(2017n)2018n(2018n)2017
    • B.un=n(n2+2018n2+2016)
    • C.{u1=2017un+1=12(u1+1),n=1,2,3...
    • D.un=11.2+12.3+13.4+...+1n.(n+1)
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 82444

    Cho dãy số (un) được xác định bởi {u1=32(n+1)un+1=nun+n+2. Tính limun.

    • A.limun=1
    • B.limun=4
    • C.limun=3
    • D.limun=0
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 82445

    Cho hàm số f(n)=an+1+bn+2+cn+3(nN) với a,b,c là hằng số thỏa mãn a+b+c=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.limx+f(n)=1
    • B.limx+f(n)=1
    • C.limx+f(n)=0
    • D.limx+f(n)=2
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 82446

    Cho dãy số (un) thỏa mãn {u1=2un+1=un+211(21)un,nN. Tính u2018.

    • A.u2018=7+52
    • B.u2018=2
    • C.u2018=752
    • D.u2018=7+2
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 82447

    Biết lim13+23+33+...+n3n3+1=ab(a,bN). Giá trị của 2b2+a2 là:

    • A.33
    • B.73
    • C.51
    • D.99
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 82448

    Đặt f(n)=(n2+n+1)2+1. Xét dãy số (un) sao cho un=f(1).f(3).f(5)...f(2n1)f(2).f(4).f(6)...f(2n). Tính limnun.

    • A.limnun=2.
    • B.limnun=13.
    • C.limnun=3.
    • D.limnun=12.
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 82449

    Tính giới hạn limx+(1An2+1An2+1An2+...+1An2)

    • A.1
    • B.34
    • C.78
    • D.32
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 82450

    Cho hàm số y=f(x) liên tục trên khoảng (a;b). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a;b] là?

    • A.limxa+f(x)=f(a)limxbf(x)=f(b)
    • B.limxaf(x)=f(a)limxb+f(x)=f(b)
    • C.limxa+f(x)=f(a)limxb+f(x)=f(b)
    • D.limxaf(x)=f(a)limxbf(x)=f(b)
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 82451

    Cho hàm số f(x)=2x+1x1. Đẳng thức nào dưới đây sai?

    • A.limx1+f(x)=+.
    • B.limx+f(x)=+.
    • C.limx1f(x)=.
    • D.limxf(x)=2.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 82452

    Tìm giới hạn limx+2x313x:

    • A.23
    • B.23
    • C.32
    • D.2
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 82453

    Cho I=limx02x+11xJ=limx1x2+x2x1. Tính I+J.

    • A.3
    • B.5
    • C.4
    • D.2
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 82454

    Tính I=limx12xx+3x21?

    • A.I=78
    • B.I=32
    • C.I=38
    • D.I=34
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 82455

    Cho I=limx02(3x+11)xJ=limx1x2x2x+1. Tính IJ.

    • A.3
    • B.0
    • C.6
    • D.- 6
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 82456

    Giới hạn limx2(13x24x4+1x212x+20) là một phân số tối giản ab(b>0). Khi đó giá trị của ba bằng:

    • A.15
    • B.16
    • C.18
    • D.17
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 82457

    Tính giới hạn I=limx35x+14x3.

    • A.I=0
    • B.I=58
    • C.I=58
    • D.I=
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 82458

    Giá trị của limx1x33x+2x21 bằng:

    • A.0
    • B.12
    • C.1
    • D.2
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 82459

    Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ:

     

    Xét các mệnh đề sau:

    (I) limx+f(x)=2;     (II) limxf(x)=;

    (III) limx1f(x)=2; (IV) limx1+f(x)=+.

    Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

    • A.4
    • B.3
    • C.1
    • D.2
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 82460

    Cho hàm số f(x)=(x+2)x1x4+x2+1. Chọn kết quả đúng của limx+f(x):

    • A.0
    • B.12
    • C.1
    • D.Không tồn tại 
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 82461

    Tính giới hạn: lim[11.2+12.3+...+1n(n+1)]?

    • A.0
    • B.2
    • C.1
    • D.32
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 82462

    Tính I=limx+(4x2+3x+12x)?

    • A.I=12
    • B.I=+
    • C.I=0
    • D.I=34
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 82463

    Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?

    • A.limx3x+4x2
    • B.limx+3x+4x2
    • C.limx2+3x+4x2
    • D.limx2+3x+4x2
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 82464

    Tìm m để C=2. Với C=limx1x2mx+m1x21.

    • A.m=2
    • B.m=2
    • C.m=1
    • D.m=1
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 82465

    limxx2x4x2+12x+3 bằng 

    • A.12
    • B.12
    • C.
    • D.+
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 82466

    Tính giới hạn limx01+4x31x.

    • A.+.
    • B.0
    • C..
    • D.43.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 82467

    Tìm limx1x+73x2+x+2x1?

    • A.112
    • B.+
    • C.32
    • D.23
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 82468

    Cho f(x) là đa thức thỏa mãn limx3f(x)15x3=12. Tính T=limx35f(x)1134x2x6.

    • A.T=320
    • B.T=340
    • C.T=14
    • D.T=120
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 82469

    Giới hạn limx3x+15x+1x4x3 bằng ab (phân số tối giản). Giá trị của ab

    • A.1
    • B.19
    • C.1
    • D.98
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 82470

    Cho hàm số y=f(x)=21+x8x3x. Tính limx0f(x).

    • A.112
    • B.1312
    • C.+
    • D.1011
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 82471

    Cho là đa thức thỏa mãn limx2f(x)20x2=10. Tính limx26f(x)+535x2+x6

    • A.T=1225
    • B.T=425
    • C.T=425
    • D.T=625
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 82472

    Cho hàm số f(x)={x2xkhix<1,x00khix=0xkhix1. Khẳng định nào đúng:

    • A.Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [0;1].
    • B.Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0.
    • C.Hàm số liên tục tại mọi điểm điểm thuộc R.
    • D.Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=1.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 82473

    Cho hàm số f(x)={eax1xkhix012khix=0,, với a0. Tìm giá trị của a để hàm số f(x) liên tục tại x0=0.

    • A.a=1
    • B.a=12.
    • C.a=1
    • D.a=12.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 82474

     Cho hàm số {x3+84x+8,x23,x=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=2.
    • B. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc R
    • C.Hàm số không liên tục trên R
    • D.Hàm số chỉ liên tục tại điểm x=2
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 82475

    Tìm a để các hàm số f(x)={4x+11ax2+(2a+1)xkhix03khix=0 liên tục tại x=0

    • A.14
    • B.12
    • C.16
    • D.1
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 82476

    Cho hàm số f(x)={2x+11,x0x22m+2,x=0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x=0

    • A.m=2
    • B.m=3
    • C.m=0
    • D.m=1
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 82477

    Tìm a để hàm số y={x+22x2khix2a+2xkhix=2 liên tục tại x = 2.

    • A.1
    • B.154
    • C.14
    • D.154
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 82478

    Cho hàm số f(x)={x34x2+3x1khix1ax+52khix=1. Xác định a để hàm số liên tục trên R.

    • A.a=52
    • B.a=152
    • C.a=52
    • D.a=152
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 82479

    Cho hàm số f(x)={12(x9)ax2b12x132(x<9). Biết rằng a,b là giá trị thực để hàm số liên tục tại x0=9. Tính giá trị của P=a+b.

    • A.P=12
    • B.P=5
    • C.P=17
    • D.P=12

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?