40 câu trắc nghiệm ôn tập Chương 5 Đại số và Giải tích 11

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 81854

    Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng ?

    • A.Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trái tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
    • B.Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm phải tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
    • C.Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm x0.
    • D.Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 81855

    Cho hàm số f(x)=2x1x+1 xác định trên R\{1}. Đạo hàm của hàm số f(x) là:

    • A.f(x)=1(x+1)2
    • B.f(x)=2(x+1)2
    • C.f(x)=1(x+1)2
    • D.f(x)=3(x+1)2
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 81856

    Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn limx+3f(x)f(3)x3=2. Kết quả đúng là

    • A.f(2)=3
    • B.f(x)=2
    • C.f(x)=3
    • D.f(3)=2
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 81857

    Cho hàm số f(x)=x2x1. Tính f(x) ?

    • A.f(x)=1(x1)2
    • B.f(x)=2(x1)2
    • C.f(x)=2(x1)2
    • D.f(x)=1(x1)2
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 81858

    Tính đạo hàm của hàm số y=2sin3x+cos2x

    • A.y=6cos3x2sin2x
    • B.y=2cos3x+sin2x
    • C.y=6cos3x+2sin2x
    • D.y=2cos3xsin2x
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 81859

    Tính đạo hàm của hàm số y=1sin2x.

    • A.y=cos2xsin22x
    • B.y=2cos2xsin22x
    • C.y=2cosxsin22x
    • D.y=2cos2xsin22x
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 81860

    Tính đạo hàm của hàm số y=x5+x3+2x2

    • A.y=5x4+3x2+4x
    • B.y=5x4+3x2+4x
    • C.y=5x43x24x
    • D.y=5x43x24x
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 81861

    Hàm số y=(x2)21x có đạo hàm là

    • A.y=2(x2)
    • B.y=x2+2x(1x)2
    • C.y=x2+2x(1x)2
    • D.y=x22x(1x)2
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 81862

    Cho hàm số y=x3+1 gọi Δx là số gia của đối số tại x và Δy là số gia tương ứng của hàm số, tính ΔyΔx.

    • A.3x23x.Δx+(Δx)3
    • B.3x2+3x.Δx+(Δx)2
    • C.3x2+3x.Δx(Δx)2
    • D.3x2+3x.Δx+(Δx)3
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 81863

    Hàm số y=x2+x+1 có đạo hàm trên R là

    • A.y=3x
    • B.y=2+x
    • C.y=x2+x
    • D.y=2x+1
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 81864

    Đạo hàm của hàm số y=sin22x trên R là ?

    • A.y=2sin4x
    • B.y=2sin4x
    • C.y=2cos4x
    • D.y=2cos4x
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 81865

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2x2 tại điểm có hoành độ x = 1 là:

    • A.2xy=0
    • B.2xy4=0
    • C.xy1=0
    • D.xy3=0
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 81866

    Cho hàm số y=x33x22. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 2 là

    • A.6
    • B.0
    • C.- 6
    • D.- 2
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 81867

    Một vật chuyển động theo quy luật s=12t2+20t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 8 giây bằng bao nhiêu?

    • A.40 m/s
    • B.152 m/s
    • C.22 m/s
    • D.12 m/s
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 81868

    Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x1x1 thỏa mãn tiếp tuyến với đồ thị có hệ số góc bằng 2018 ?

    • A.1
    • B.0
    • C.Vô số
    • D.2
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 81869

    Cho hàm số f(x)=x3+2x, giá trị của f(1) bằng

    • A.6
    • B.8
    • C.3
    • D.2
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 81870

    Tính đạo hàm của hàm số y=x7+2x5+3x3

    • A.y=x6+2x4+3x2
    • B.y=7x610x46x2
    • C.y=7x610x46x2
    • D.y=7x6+10x4+9x2
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 81871

    Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x+2x+1 tại điểm có hoành độ x = 0 là

    • A.y=x+2
    • B.y=x+2
    • C.Kết quả khác
    • D.y=x
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 81872

    Cho hàm số y=13x3+x22x+1 có đồ thị là (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(1;13) là:

    • A.y=3x2
    • B.y=x23
    • C.y=3x+2
    • D.y=x+23
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 81873

    Tìm đạo hàm y của hàm số y=sinx+cosx.

    • A.y=2cosx
    • B.y=2sinx
    • C.y=sinxcosx
    • D.y=cosxsinx
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 81874

    Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là S=12gt2 trong đó t tính bằng giây (s), S tính bằng mét (m) và g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 4s là

    • A.v = 9,8m/s
    • B.v = 78,4m/s
    • C.v = 39,2m/s
    • D.v = 19,6m/s
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 81875

    Tính đạo hàm của hàm số y=exln3x

    • A.y=ex13x
    • B.y=ex1x
    • C.y=ex3x
    • D.y=ex+1x
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 81876

    Hệ số góc k của tiếp tuyến đồ thị hàm số y=x3+1 tại điểm M(1;2) là

    • A.k = 12
    • B.k = 3
    • C.k = 5
    • D.k = 4
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 81877

    Đạo hàm của hàm số f(x)=x25x1 tại x = 4 là

    • A.- 1
    • B.- 5
    • C.2
    • D.3
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 81878

    Tính đạo hàm của hàm số y=sin23x.

    • A.y=6cos3x
    • B.y=3cos6x
    • C.y=3sin6x
    • D.y=6sin6x
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 81879

    Cho f(x)=x312x24x. Tìm x sao cho f(x) < 0.

    • A.x>43 hoặc x < - 1
    • B.1<x<43
    • C.x43 hoặc x1
    • D.1x43
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 81880

    Cho hàm số y=2x+12x1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là

    • A.0
    • B.4
    • C.- 4
    • D.1
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 81881

    Cho hàm số y=x21. Nghiệm của phương trình y.y=2x+1 là: 

    • A.x = 2
    • B.x = 1
    • C.Vô nghiệm
    • D.x = - 1
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 81882

    Cho hàm số f(x)={34x4khix014khix=0. Khi đó f(0) là kết quả nào sau đây?

    • A.14
    • B.116
    • C.132
    • D.Không tồn tại.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 81883

    Cho hàm số y=cos2x. Khi đó y(3)(π3) bằng

    • A.- 2
    • B.2
    • C.23
    • D.23
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 81884

    Cho đồ thị (H):y=2x4x3. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại giao điểm của (H) và Ox.

    • A.y=2x
    • B.y=2x+4
    • C.y=2x4
    • D.y=2x4
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 81885

    Cho hàm số y=sin2x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.y2(y)2=4
    • B.4y+y=0
    • C.4yy=0
    • D.y=y.tan2x
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 81886

    Một chất điểm chuyển động theo quy luật S(t)=1+3t2t3. Vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất khi t bằng bao nhiêu?

    • A.t = 2
    • B.t = 1
    • C.t = 3
    • D.t = 4
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 81887

    Hàm số y=x3+3x2+1(C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 3x + 2 là

    • A.y = 3x
    • B.y = 3x - 6
    • C.y = - 3x + 3
    • D.y = 3x + 6
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 81888

    Cho hàm số y=x33x2+9(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 9 .

    • A.y=1;y=9x1
    • B.y=19;y=9x8
    • C.y=9;y=9x18
    • D.y=0;y=9x1
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 81889

    Tính đạo hàm của hàm số y=(x2)x2+1

    • A.y=2x22x1x2+1
    • B.y=2x2+2x+1x2+1
    • C.y=2x22x+1x21
    • D.y=2x22x+1x2+1
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 81890

    Tính đạo hàm của hàm số y=tan(π4x)

    • A.y=1cos2(π4x)
    • B.y=1cos2(π4x)
    • C.y=1sin2(π4x)
    • D.y=1sin2(π4x)
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 81891

    Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x42x2+1 song song với trục hoành?

    • A.2
    • B.1
    • C.0
    • D.3
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 81892

    Đạo hàm của hàm số f(x)=23x2 bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.3x23x2
    • B.1223x2
    • C.6x2223x2
    • D.3x23x2
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 81893

    Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33x+2 vuông góc với đường thẳng y=19x là

    • A.y=19x+18,y=19x+5
    • B.y=19x+18,y=19x14
    • C.y=9x+18,y=9x14
    • D.y=9x+18,y=9x+5

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?