40 câu trắc nghiệm Ôn tập Chương 3 Hình học 8

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 48464

    Cho đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :

    • A.ABCD=23
    • B.ABCD=32
    • C.ABCD=115
    • D.ABCD=15
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 48467

    Tỉ số của hai đoạn thẳng thì :

    • A.Có đơn vị đo  
    • B.Không phụ thuộc vào đơn vị đo     
    • C.Phụ thuộc vào đơn vị đo     
    • D.Cả 3 câu đều sai
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 48477

    Cho MN = 3dm  và PQ = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là

    • A.115
    • B.110
    • C.10
    • D.15
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 48480

    Độ dài x trong hình sau bằng:

    • A.2,5
    • B.7,5
    • C.15/4
    • D.20/3
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 48483

    Độ dài x và  y trong  hình sau  bằng bao nhiêu ( Cho  BC = 3  )

    • A.x = 1,75 ; y = 1,25                   
    • B.x = 1,25 ;  y = 1,75
    • C.x = 2 ;  y = 1                            
    • D.x = 1 ; y = 2
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 48486

    Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF, biết ABDE=23, và SDEF=45cm2Khi đó ta có :

    • A.SABC=20cm2
    • B.SABC=30cm2
    • C.SABC=35cm2
    • D.SABC=40cm2
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 48489

    Trong hình vẽ sau đây ( MN // BC ) thì số đo x bằng : 

    • A.6/5
    • B.5/6
    • C.3/10
    • D.10/3
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 48492

    Trong hình vẽ sau đây (EF // MN ) thì  số đo của MP là:      

    • A.2
    • B.6
    • C.4,5
    • D.9
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 48498

    Trong hình vẽ sau, ta có :

    • A.MN // AC                   
    • B.ME // BC
    • C.MN không // AC và ME không // BC
    • D.Cả ba câu trên đều sai
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 48501

    Cho hình vẽ sau, độ dài x trong hình vẽ là :

    • A.16/3
    • B.3/16
    • C.3
    • D.12
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 48507

    Trong hình vẽ dưới đây, ta có:

    • A.MBMC=ABAC
    • B.MBMC=ABBC
    • C.MBMC=ACAB
    • D.MBMC=ACBC
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 48514

    Cho đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 100m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :

    • A.1/50
    • B.1/2
    • C.1/5
    • D.1/500
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 48519

    Trong hình vẽ sau đây (EF // MN ) thì  số đo của NP là:        

    • A.2
    • B.6
    • C.9
    • D.12
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 48522

    Trong hình vẽ sau, ta có :

    • A.MN // AC                   
    • B.ME // BC
    • C.MN không // AC và ME không // BC
    • D.Một đáp số khác
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 48526

    Cho hình vẽ sau, độ dài x trong hình vẽ là :

    • A.10
    • B.15
    • C.6
    • D.12
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 48530

    Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF có ABDE=12;SDEF=120cm2. Khi đó, ta có:

     

    • A.SABC=10cm2
    • B.SABC=30cm2
    • C.SABC=60cm2
    • D.SABC=810cm2
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 48533

    Trong hình sau đây, ta có :

    • A.ΔABCΔAHB
    • B.ΔABCΔACH
    • C.ΔABCΔHBA
    • D.ΔABHΔHAC
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 48536

    Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 8cm, AC = 6cm. Một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự ở M và N sao cho BM = AN. Độ dài MN là :

    • A.2,8 cm
    • B.3 cm
    • C.3,2 cm
    • D.3,6 cm
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 48539

    Cho tam giác ABC, đường phân giác BD. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB ở I. Biết DI = 6cm, BC = 10cm. Độ dài AB là 

    • A.12 cm
    • B.14 cm
    • C.15 cm
    • D.đáp số khác
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 48554

    Cho tam giác ABC  đồng dạng tam giác  A’B’C’ và hai cạnh tương ứng AB = 6cm, A’B’ = 3 cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng là:

     

    • A.1/2
    • B.2
    • C.3
    • D.18
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 48557

    Cho hình vẽ sau. Độ dài cạnh x có giá trị là:

    • A.3
    • B.4
    • C.3,5
    • D.5
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 48561

    Cho hình vẽ sau. Biết DE // AB

    • A.ABDE=ACDC
    • B.ABBC=DEDC
    • C.ABBE=DECE
    • D.ABDE=ACBC
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 48564

    Tìm độ dài x trong hình vẽ sau:

    • A.16/3
    • B.3/16
    • C.5
    • D.1/5
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 48566

    Tìm x trong hình vẽ sau:

    • A.3
    • B.2
    • C.5
    • D.4
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 48568

    Biết: AB=6cm;MN=4cm. Khi đó:ABMN=

    • A.6cm4cm
    • B.32
    • C.23
    • D.32 cm
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 48570

    Tìm x trong hình vẽ sau:

    • A.9cm
    • B.6cm
    • C.3cm
    • D.1cm
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 48573

    Cho hình vẽ, tìm y?

    • A.2cm
    • B.4cm
    • C.6cm
    • D.8cm
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 48575

    Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:

    • A.1/2
    • B.1/3
    • C.2
    • D.3
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 48577

    Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng: 

    • A.4;5;6&4;5;7.
    • B.2;3;4&2;5;4.
    • C.6;5;7&4;5;7.
    • D.3;4;5&9;12;15.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 48579

    Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k, vậy tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số?

    • A.k2
    • B.k
    • C.1/k
    • D.1
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 48581

    Cho hai tam giác vuông, tam giác thứ nhất có một góc bằng 430; tam giác thứ hai có một góc bằng 470. Thế thì ta có :

    • A.Hai tam giác này đồng dạng với nhau            
    • B.Hai tam giác này không đồng dạng với nhau
    • C.Hai tam giác này bằng nhau                           
    • D.Hai tam giác này có diện tích bằng nhau                           
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 48584

    Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k. Đường phân giác AM và DN đồng dạng theo tỉ số?

    • A.k
    • B.1/k
    • C.k2
    • D.không xác định
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 48587

    Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k. Đường trung tuyến AM và DN đồng dạng theo tỉ số?

    • A.1/k
    • B.k
    • C.k2
    • D.không xác định
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 48590

    Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k. Diện tích hai tam giác có tỉ số đồng dạng là:

    • A.k
    • B.k2
    • C.k3
    • D.1/k
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 48593

    Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số k. Đường cao AM và DN đồng dạng theo tỉ số?

    • A.k
    • B.1/k
    • C.3/k
    • D.k2
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 48596

    Hình thang ABCD có 2 đáy  CD = 4cm và AB = 1cm. Một đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh AD và BC ở E và F. Biết AE = AD/3, độ dài EF là :

    • A.1,3 cm
    • B.4,5cm
    • C.3,2 cm
    • D.một đáp số khác
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 48599

    Cho hình thang ABCD, các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M. Biết AM/AB=5/3 và BC = 2

    • A.7
    • B.6,5
    • C.4
    • D.đáp số khác
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 48602

    Cho hình bình hành ABCD, E là một điểm trên cạnh DC mà DE = 8cm. AE cắt BC tại F, biết

    AB =12 cm, BC = 7cm. Độ dài FC là :

    • A.2,5 cm
    • B.2,7 cm
    • C.3,6 cm
    • D.đáp số khác
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 48605

    Cho hình thang vuông ABCD có A = D = 900, BC  BD, AB = 2cm, CD = 8cm . Số đo góc C là :

    • A.25
    • B.40
    • C.70
    • D.đáp số khác
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 48608

    Cho tam giác ABC có AD là phân giác của góc BAC. Gọi M và N là hình chiếu của B và C trên AD. Biết AB = 2dm và AC = 25cm. Tỉ số BM/CN là:

    • A.3/25
    • B.2/3
    • C.25/3
    • D.Đáp số khác

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?