Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 206866
Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết.
- A.Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.
- B.Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.
- C.Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước.
- D.Hai điểm phân biệt thuộc (d).
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 206867
Cho tam giác ABC. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
-
A.
là một vecto pháp tuyến của đường cao AH. -
B.
là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC. - C.Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
-
D.Đường trung trực của AB có
là vecto pháp tuyến.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 206868
Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến
. Mệnh đề nào sau đây sai ?-
A.
là vecto chỉ phương của (d). -
B.
là vecto chỉ phương của (d). -
C.
là vecto pháp tuyến của (d). -
D.(d) có hệ số góc
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 206869
Đường thẳng đi qua A(1;- 2), nhận
làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 206870
Cho đường thẳng (d):
. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 206871
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 206872
Cho đường thẳng
. Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác của (d).-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 206873
Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng đi qua M(1;- 1) và song song với (d) thì có phương trình-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 206874
Cho ba điểm
. Đường cao AA' của tam giác ABC có phương trình-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 206875
Cho hai đường thẳng
cắt nhau khi và chỉ khi :-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 206876
Cho hai điểm
. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 206877
Đường thẳng
: cắt đường thẳng nào sau đây?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 206878
Cho đường thẳng
. Nếu đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với (d) thì có phương trình:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 206879
Giao điểm M của
và là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 206880
Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng
?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 206881
Cho đường thẳng
và điểm Điểm ứng với giá trị nào của t?-
A.
-
B.
-
C.
- D.t = 2
-
A.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 206882
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(- 2; 3) và vuông góc với đường thẳng
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 206883
Cho
có . Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 206884
Cho tam giác ABC có
Đường trung trực trung tuyến AM có phương trình tham số-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 206885
Cho
. Hỏi có bao nhiêu điểm cách A(9;1) một đoạn bằng 5.- A.1
- B.0
- C.3
- D.2
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 206886
Cho hai điểm
Viết phương trình trung trực đoạn AB.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 206887
Cho hai đường thẳng
và . Khi đó hai đường thẳng này- A.Vuông góc nhau
- B.cắt nhau nhưng không vuông góc
- C.trùng nhau
- D.song song với nhau
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 206888
Cho tam giác ABC có
. Đường trung tuyến BM có phương trình là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 206889
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(5; -3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 206890
Cho ba điểm
. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 206891
Cho hai điểm P(6;1) và Q(- 3; - 2) và đường thẳng
. Tọa độ điểm M thuộc sao cho MP + PQ nhỏ nhất.- A.M(0; - 1)
- B.M(2;3)
- C.M(1;1)
- D.M(3;5)
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 206892
Cho
có A(4;- 2). Đường cao $BH:2x + y - 4 = 0\) và đường cao . Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 206893
Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; - 3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 206894
Cho hai điểm P(1;6) và Q(- 3;- 4) và đường thẳng
. Tọa độ điểm N thuộc sao cho lớn nhất.- A.N(- 9; - 19)
- B.N(- 1; - 3)
- C.N(1;1)
- D.N(3;5)
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 206895
Cho hai điểm A(- 1;2), B(3;1) và đường thẳng
. Tọa độ điểm C thuộc để tam giác ACB cân tại C.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 206896
Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:
. Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 206897
Cho tam giác ABC có C(- 1;2), đường cao
, đường phân giác trong . Tọa độ điểm A là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 206898
Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnh
, phương trình cạnh . Phương trình cạnh BC là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 206899
Cho tam giác ABC có A(1; - 2), đường cao
, đường phân giác trong . Tọa độ điểm B là- A.(4;3)
- B.(4;- 3)
- C.(- 4;3)
- D.(- 4; - 3)
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 206900
Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng
: và : .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 206901
Cho hai đường thẳng
. Số đo góc giữa và là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 206902
Cho đường thẳng
: và 2 điểm Định m để A và B nằm cùng phía đối với d.- A.m < 13
-
B.
- C.m > 13
- D.m = 13
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 206903
Cho tam giác ABC có
. Tính diện tích S của tam giác ABC.-
A.
- B.S = 5
- C.S = 7
-
D.
-
A.
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 206904
Cho tam giác ABC, đỉnh B(2; - 1), đường cao
và đường phân giác trong của góc C là . Khi đó phương trình cạnh AB là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 206905
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(- 4;1), phân giác trong góc A có phương trình
. Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
Thảo luận về Bài viết