40 bài tập trắc nghiệm ôn tập Chương 5- Chất Khí môn Vật lý 10 năm 2020

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 7814

    Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 20 lít đến thể tích 8 lít thì áp suất của khí 

    • A.tăng 2 lần. 
    • B.giảm 2 lần.
    • C.tăng 2,5 lần. 
    • D.giảm 2,5 lần.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 7820

    Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu? 

    • A.0,5 atm. 
    • B.1 atm.
    • C.4 atm. 
    • D.105 Pa.        
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 7826

    Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 6 lít đến thể tích 4 lít, áp suất của khí tăng 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

    • A.1,5 atm. 
    • B.0,75 atm.
    • C.4 atm. 
    • D.2 atm.
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 7830

    Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 10 lít đến thể tích 6 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

    • A.0,75 atm. 
    • B.1,5 atm.
    • C.1,0 atm. 
    • D.1,75 atm.
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 7833

    Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít, áp suất tăng 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí là 

    • A.105  Pa. 
    • B.80  kPa.
    • C.30  kPa. 
    • D.105  kPa.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 7837

    Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít, áp suất của khí tăng 40 kPa. Áp suất ban đầu của khí là 

    • A.70 kPa. 
    • B.80 kPa.
    • C.90 kPa.
    • D.105 Pa.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 7839

    Một lượng khí có thể tích V1 được nén đẳng nhiệt, áp suất tăng thêm một lượng bằng 0,75 áp suất ban đầu. Thể tích V2 có giá trị là 

    • A.0,57V1
    • B.1,5V1.
    • C.0,25V1
    • D.0,75V1.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 7842

    Nếu áp suất của một lượng khí tăng 2.105 N/m2  thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất khí tăng 5.105 N/m2  thì thể tích khí giảm 5 lít. Biết nhiệt độ khí không đổi, thể tích ban đầu của lượng khí trên là 

    • A.4 lít. 
    • B. 2 lít.
    • C.9 lít. 
    • D. 8 lít.
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 7844

    Khi giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến thể tích 8 lít, áp suất khí thay đổi một lượng 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

    • A.2 atm . 
    • B.1,5 atm.
    • C.3,0 atm. 
    • D.4,5 atm.
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 7846

    Một lượng khí đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 atm, nhiệt độ 27 0C . Đun nóng khí đến 127 0C. Do bình hở nên một nủa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất của khí trong bình bây giờ là 

    • A.1 atm. 
    • B.4 atm.
    • C.2 atm. 
    • D.0,5 atm.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 7849

    Bọt khí nổi từ đáy hồ lên mặt hồ thể tích của nó lớn gấp 1,2 lần. Cho áp suất khí quyển 105 Pa, khối lượng riêng nước 1000 kg/m3, g = 10 m/s2, nhiệt độ  của nước xem như không đổi. Độ sâu của hồ là 

    • A.2 m. 
    • B.8.3 m.
    • C.1,2 m.         
    • D.12 m.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 7852

    Một quả bóng có dung tích không đổi 2 lít chứa không khí ở áp suất 1 atm. Bơm không khí ở áp suất 1 atm vào bóng. Cứ mỗi lần bơm là 50  cm3. Hỏi phải bơm bao nhiêu lần để khí trong bóng có áp suất 2,5 atm. Biết rằng nhiệt độ không đổi . 

    • A.60 lần. 
    • B.100 lần.
    • C.16 lần.  
    • D.24 lần.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 7855

    Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 10 lít, áp suất 106 Pa. Người ta lấy bớt 5 lít khí trong bình ở áp suất như trên, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

    • A.5.10Pa. 
    • B.2.10Pa.
    • C.1,5.10Pa. 
    • D.10Pa.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 7857

    Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 20 lít, áp suất 2.106 Pa. Người ta lấy bớt 10 lít khí trong bình ở áp suất 106 Pa, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

    • A.1,5.10Pa. 
    • B.7,5.10Pa.
    • C.15.10Pa.  
    • D.5.10Pa.
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 7859

    Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 10 lít, áp suất 106 Pa. Người ta lấy bớt 5 lít khí trong bình ở áp suất 5.105 Pa, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

    • A.7,5.10Pa. 
    • B.1,5.10Pa.
    • C.5.10Pa. 
    • D.5.10Pa.
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 7861

    Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C. Quá trình là đẳng tích, thì áp suất của khối khí đó sẽ là

     

    • A.2,75 atm. 
    • B.2,13 atm.
    • C.3,75 atm. 
    • D.3,2 atm.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 7863

    Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C. Quá trình là đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là 

    • A.3,24 kPa. 
    • B.5,64 kPa.
    • C.4,32 kPa.
    • D.3,92 kPa.
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 7865

    Một bình kín chứa khí áp suất 1,5.105 Pa. Nếu đem nung nóng  đến nhiệt độ 327 0C thì áp suất lúc này là 3.105 Pa. Nhiệt độ ban đầu của khí là 

    • A.270C . 
    • B.163,50C.
    • C.3000C. 
    • D.300C.
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 7868

    Một bình thép chứa khí ở 7oC dưới áp suất p1 (atm). Nếu nhiệt độ tăng đến 560 K thì áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất khí lúc đầu là 

    • A.0,5 atm. 
    • B.1 atm.
    • C.1,5 atm. 
    • D.2 atm.
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 7871

    Một bình thép chứa khí ở 7oC dưới áp suất p1 (atm). Nếu nhiệt độ tăng đến 560 K thì áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất khí lúc sau là 

    • A.0,5 atm. 
    • B.1 atm.
    • C.1,5 atm. 
    • D.2 atm.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 7874

    Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi: 

    • A.2730C    
    • B.273 K 
    • C.280 K   
    • D.2800C
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 7876

    Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pít tông chuyển động được. Ở trạng thái 1 có các thông số trạng thái là 2 atm, 15 lít, 27 oC. Dùng pít tông nén khí sang trạng thái 2 có các thông số trạng thái là 3,5 atm; 12 000 cm3; t. Giá trị của t là 

    • A.147 oC. 
    • B.420 oC.
    • C.37527 oC. 
    • D.37,8 oC.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 7878

    Một bình chứa khí ở nhiệt độ 27 0C và áp suất 105 Pa. Nếu đem nung nóng đẳng tích đến nhiệt độ 327 0C thì áp suất lúc này là bao nhiêu? 

    • A.2.10Pa. 
    • B.12,1.10Pa.
    • C.0,5.10Pa. 
    • D.2 Pa.
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 7880

    Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 20 lít, áp suất 2.106 Pa. Người ta lấy bớt 10 lít khí trong bình ở áp suất như trên, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

    • A.10Pa.  
    • B.2.10Pa.
    • C.5.10Pa. 
    • D.5.10Pa.
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 7882

    Ở nhiệt độ 0oC thể tích của một lượng khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 546oC là 

    • A.30 lít. 
    • B.25 lít.
    • C.15 lít. 
    • D.5 lít. 
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 7884

    Ở nhiệt độ 273 oC thể tích của một lượng khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 546oC là 

    • A.15 lít. 
    • B.20 lít.
    • C.5 lít. 
    • D.25 lít.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 7886

    12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là 

    • A.4270C     
    • B.17,50C.
    • C.3270C.
    • D.3870C.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 7888

    Có 40 cm3 khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ 17oC?  

    • A.32 cm3 . 
    • B.40,3 cm3.
    • C.36 cm3 . 
    • D.30 cm3 . 
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 7890

    Có 40 cm3 khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 oC?  

    • A.3,6 cm3 . 
    • B.40,3 cm3.
    • C.36 cm3
    • D.30 cm3.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 7892

    Có 22,4 dm3 khí ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 273oC? 

    • A.3,6 dm
    • B.44,8 dm3.
    • C.36 dm3 . 
    • D.40,3 dm3.
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 7895

    Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC. Pittông nén làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là 

    • A.70,5oC. 
    • B.207o
    • C.70,5 K.
    • D.207 K.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 7896

    Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC. Pittông nén làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên thêm 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là 

    • A.239oC. 
    • B.207oC
    • C.512oC . 
    • D.207 K.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 7897

    Một xy lanh chứa 50 lít khí hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 370C, dùng xy lanh  này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105 Pa, thể tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi xy lanh đó bơm được nhiều nhất là bao nhiêu quả bóng bay? 

    • A.150. 
    • B.200.
    • C.214. 
    • D.219.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 7898

    Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105 Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay? 

    • A.150. 
    • B.200.
    • C.214.  
    • D.188.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 7899

    Pit tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 1 atm vào bình chứa khí có thể tích 2 m3(ban đầu không chứa khí). Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1 000 lần nén. Biết nhiệt độ khí trong bình là 42oC. 

    • A.21 atm. 
    • B.3,5 atm.
    • C.2,1 atm. 
    • D.1,5 atm.
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 7900

    Nếu thể tích của một lượng khí giảm bớt \(\frac{2}{{10}}\) lần và nhiệt độ giảm bớt 300C thì áp suất tăng thêm \(\frac{2}{{10}}\) lần so với áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu. 

    • A.250 K   
    • B.350 K   
    • C.-200 K. 
    • D.150 K.
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 7901

    Một bình thép thể tích 5 lít chứa khí hiđrô có nhiệt độ 250C áp suất 2 atm. Sau một thời gian sử dụng, lượng hiđrô trong bình có nhiệt độ 300C áp suất 1atm. Tính khối lượng hiđrô đã dùng. Biết khối lượng mol của hiđrô là \(\mu \)=2 g/mol. 

    • A.4,2 g. 
    • B.4,1.10-3 g.
    • C.0,41 g. 
    • D.4,2.10-1 g.
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 7902

    Một bình bằng kim loại có thể tích 20 lít chứa 32 g khí ôxi, người ta xả đi 16 g khí. Thể tích khí ôxi trong bình lúc này là 

    • A.10 lít. 
    • B.5 lít.
    • C.15 lít. 
    • D.20 lít.
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 7903

    Một bình kín chứa một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ T và áp suất p. Hỏi khi cho nhiệt độ tăng lên hai lần thì áp suất khí tăng lên 

    • A.3/2 lần. 
    • B.2 lần. 
    • C.1/2 lần. 
    • D.4 lần.
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 7904

    Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng 

    • A.2,78 lần. 
    • B.2,85 lần.
    • C.2,24 lần. 
    • D.3,2 lần.

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?