30 câu trắc nghiệm Chuyên đề Bất phương trình Toán 10 năm 2020

Câu hỏi Trắc nghiệm (30 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 1423

    Điều kiện xác định của bất phương trình \(\frac{2x}{\sqrt{\left| x-1 \right|}+1}-\frac{1}{{{x}^{2}}+4}\le 0\) là:

    • A.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 2\\
      x \ge 1
      \end{array} \right..\)
    • B.\(x \ge 1.\)
    • C.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 2\\
      x \ne  - 2
      \end{array} \right..\)
    • D.\(x \in R\)
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 1424

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{2x+3}{4}-\frac{x}{3}\le 0\) là:

    • A.. \(\left[ -\frac{3}{2};+\infty  \right).\)
    • B.\(\left[ -\frac{9}{2};+\infty  \right).\)                                       
    • C.\(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right].\)                                  
    • D.\(\left( -\infty ;-\frac{9}{2} \right].\)
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 1425

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{x-1}{\left( x-2 \right)\left( {{x}^{2}}-5x+4 \right)}\ge 0\) là:

    • A.\(\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 4;+\infty  \right).\)         
    • B.\(\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 4;+\infty  \right)\backslash \left\{ 1 \right\}.\)        
    • C.\(\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 4;+\infty  \right).\)                   
    • D.\(\left[ 2;4 \right].\)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 1426

    Với giá trị nào của m thì bất phương trình \({{m}^{2}}x+m-1<x\) vô nghiệm?

    • A.m = 1
    • B.m = -1
    • C.\(m=\pm 1.\)
    • D.\(m\in \varnothing .\)
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 1427

    Điều kiện xác định của bất phương trình \(\frac{2x}{\left| {{x}^{2}}+2x-3 \right|-3}-\frac{1}{\sqrt{{{x}^{2}}}+4}\le 0\) là:

    • A.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 0\\
      x \ne 6\\
      x \ne  - 1 \pm \sqrt 7 
      \end{array} \right..\)
    • B.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 0\\
      x \ne 6
      \end{array} \right..\)
    • C.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 0\\
      x \ne  - 2\\
      x \ne  - 1 \pm \sqrt 7 
      \end{array} \right..\)
    • D.\(\left\{ \begin{array}{l}
      x \ne 1\\
      x \ne  - 3
      \end{array} \right..\)
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 1428

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{5x+1}{2}+\sqrt{3-x}\ge \frac{x}{2}+\sqrt{3-x}\) là:

    • A.\(\left[ -\frac{1}{4};+\infty  \right).\)
    • B.\(\left[ -\frac{1}{4};3 \right].\)
    • C.\(\left[ -\frac{1}{4};3 \right).\)
    • D.\(\left[ \frac{1}{4};+\infty\right).\)
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 1429

    Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( x-2 \right)}^{2}}\ge {{\left( \sqrt{x-1}-1 \right)}^{2}}\left( 2x-1 \right)\) là:

    • A.\(\left[ 0;4 \right].\) 
    • B.\(\left[ 1;5 \right].\)      
    • C.\(\left[ 1;4 \right].\)                       
    • D.\(\left[ 0;5 \right].\) 
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 1430

    Bất phương trình \(-{{x}^{2}}+2x-5<0\) có tập nghiệm là:

    • A.\(\mathbb{R}.\)                                         
    • B.\(\varnothing .\)                                         
    • C.\(\left( -\infty ;1-\sqrt{6} \right)\cup \left( 1+\sqrt{6};+\infty  \right).\)             
    • D.\(\left( 1-\sqrt{6};1+\sqrt{6} \right).\) 
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 1431

    Bất phương trình \({{x}^{2}}-4x+4>0\) có tập nghiệm là:

    • A.\(\mathbb{R}.\)                                              
    • B.\(\left\{ 2 \right\}.\)                  
    • C.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.\)                               
    • D.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 1432

    Với giá trị nào của m thì \({{x}^{2}}-2mx+3=0\) có nghiệm \({{x}_{1}}<4<{{x}_{2}}\):

    • A.\(m\in \left( -\infty ;\frac{19}{8} \right).\)            
    • B.\(m\in \left\{ \frac{19}{8} \right\}\)     
    • C.\(m\in \left( \frac{19}{8};4 \right).\)
    • D. \(m\in \left( \frac{19}{8};+\infty  \right).\)
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 1433

    Tập nghiệm của bất phương trình \(2x\left( 2-x \right)\ge 2-x\) là:

    • A.\(\left[ 0;+\infty  \right).\)
    • B.\(\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
    • C.\(\left[ \frac{1}{2};2 \right].\)
    • D.\(\left[ \frac{1}{2};+\infty  \right).\)
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 1434

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\left| {{x^2} - x - 12} \right| > x + 12 - {x^2}\) là:

    • A.\(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\)
    • B.\(\left( { - 3;4} \right).\)
    • C.\(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right).\)
    • D.\(\left[ { - 3;4} \right].\)
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 1435

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{4{{x}^{2}}+3}{2x+3}-2x\le 0\) là:

    • A.\(\left( -\frac{3}{2};2 \right].\)
    • B.\(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
    • C.\(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right)\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
    • D.\(\left[ -\frac{3}{2};2 \right].\)
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 1436

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\sqrt{{{\left( 3-x \right)}^{2}}\left( 3+x \right)}\ge 0\) là:

    • A.\(\mathbb{R}.\)
    • B.\(\left[ -3;3 \right].\)
    • C.\(\left[ -3;+\infty\right).\)                             
    • D. \(\left( -\infty ;-3 \right].\)
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 1437

    Tập nghiệm của bất phương trình \(\left( 4-{{x}^{2}} \right)\sqrt{2-x}<0\) là:

    • A.\(\left( 2;+\infty  \right).\)
    • B.\(\left( -2;2 \right).\)
    • C.\(\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 2;+\infty  \right).\)
    • D.\(\left( -\infty ;-2 \right).\)
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 1438

    Gọi m là giá trị để bất phương trình \(x+4{{m}^{2}}\ge 2mx+1\) có tập nghiệm là \(\left[ -5;+\infty  \right)\). Giá trị m thuộc vào khoảng:

    • A.\(\left( -3;-2 \right).\)    
    • B.\(\left( -4;-2 \right).\)    
    • C.\(\left( -2;-1 \right).\)    
    • D.\(\left( -2;0 \right).\)
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 1439

    Bất phương trình \(\sqrt{{{x}^{2}}+5x+3}<2x+1\) có tập nghiệm là :

    • A.\(\left( 1;+\infty  \right).\) 
    • B.\(\left( -\frac{1}{2};1 \right).\) 
    • C.\(\left( -\frac{2}{3};-\frac{1}{2} \right)\cup \left( 1;+\infty  \right).\)
    • D.\.\(\left( -\frac{2}{3};-\frac{1}{2} \right)\cup \left( 1;+\infty  \right).\)
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 1440

    Với giá trị nào của m thì bất phương trình \(\sqrt{x+2}\ge x+m\) có nghiệm?

    • A.\(m\le \frac{9}{4}.\) 
    • B.\(m\le 2.\) 
    • C.\(2\le m\le \frac{9}{4}.\) 
    • D.\(m\ge 2.\)
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 1441

    Bất phương trình \(({{x}^{2}}-x-6)\sqrt{{{x}^{2}}-x-2}\ge 0\) có tập nghiệm là:

    • A.\(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 3;+\infty  \right).\) 
    • B.\(\left[ -2;3 \right].\) 
    • C.\(\left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
    • D.\(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 3;+\infty  \right).\)
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 1442

    Tập nghiệm của bất phương trình \(x-2y+5<0\) là:

    • A.Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).
    • B.Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).
    • C.Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (bao gồm đường thẳng).
    • D.Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 1443

    Gọi (S) là tập các điểm (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    3x + y \ge 9\\
    x + 2y \ge 8\\
    x + 6y \ge 2\\
    x \ge 0,y \ge 0
    \end{array} \right.\) . Giá trị nhỏ nhất của \(F\left( {x;y} \right) = 2x + 3y\) bằng:

    • A.10
    • B.13
    • C.16
    • D.27
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 1444

    Trong một xưởng cơ khí người chủ muốn kiểm tra trình độ các thợ cơ khí của mình. Người chủ mới giao cho mỗi người thợ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước \(80cm\times 50cm\) và yêu cầu các người thợ cắt đi 4 hình vuông ở góc để tạo thành một hình hộp chữ nhật không nắp để đựng nước ngọt vận chuyển cho các chiến sĩ ở đảo Hoàng Sa. Vì nước ngọt ở đảo rất khan hiếm nên các người thợ phải tìm ra cách cắt sao cho thể tích nước chứa được là lớn nhất. Biết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật là \(V=a.b.c\) ( với a, b, c là độ dài 3 cạnh của hình hộp như hình vẽ). Thể tích nước lớn nhất mà thùng người thợ làm có thể chứa là bao nhiêu?

    • A.18l
    • B.14l
    • C.20l
    • D.24l
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 1445

    Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

    • A.\({{a}^{2}}+2a+1\) 
    • B.\({{a}^{2}}-a+1\) 
    • C.\({{a}^{2}}+a-1\)             
    • D.\({{a}^{2}}-2a+3\)
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 1446

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)=x+\frac{1}{x-1},x>1\) là:

    • A.2
    • B.3
    • C.4
    • D.5
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 1447

    Cho a,b là các số thực bất kì và \(\left| a \right|\le \left| b \right|\), bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

    • A.\({{a}^{2}}\le {{b}^{2}}.\) 
    • B.\(-b\le a\le b.\) 
    • C.\(\frac{1}{\left| a \right|}\le \frac{1}{\left| b \right|}.\)
    • D.\(\frac{1}{\left| a \right|}\ge \frac{1}{\left| b \right|}\) 
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 1448

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    x - 3y + 1 < 0\\
    2x - y + 2 > 0
    \end{array} \right.\) là 

    • A.Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(x-3y+1=0\), không bao gồm đường thẳng.
    • B.Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(x-3y+1=0\),  bao gồm đường thẳng.
    • C.Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x-y+2=0\), không bao gồm đường thẳng.
    • D.Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x-y+2=0\),  bao gồm đường thẳng.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 1449

    Biết rằng thị bò chứa 80% protit và 20% lipit, thịt heo chứa 60% protit và 40% lipit, người ta chỉ mua nhiều nhất 1600g thịt bò và 1100g thịt heo. Biết giá tiền thịt bò là 220.000VNĐ/kg, thịt heo là 110.000VNĐ/kg. Số tiền ít nhất mà gia đình này bỏ ra để mua đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng mỗi ngày là:

    • A.220.000 VNĐ.    
    • B.209.000 VNĐ                
    • C.374.000 VNĐ 
    • D.195.000VNĐ.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 1450

    Nếu \(a>b,c>d,\) thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng?

    • A.\(ac>bd.\)          
    • B.\(a-c>b-d.\)
    • C.\(a-d>b-c.\)
    • D.\(-ac>-bd.\)
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 1451

    Nếu \(a>b>0,c>d>0,\) thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

    • A.\(a+c>b+d.\) 
    • B.\(ac>bd.\)
    • C.\(\frac{a}{c}>\frac{b}{d}.\)
    • D.\(\frac{a}{b}>\frac{d}{c}.\)
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 1452

    Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

    • A.\({{a}^{2}}<ab+ac.\) 
    • B.\(ab+ac>{{b}^{2}}.\)      
    • C.\({{b}^{2}}+{{c}^{2}}<{{a}^{2}}+2bc.\) 
    • D.\({{b}^{2}}+{{c}^{2}}-{{a}^{2}}>2bc.\)

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?