109 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Triết học - Phần Kinh tế chính trị

  • 90 phút
  • Làm Bài

Câu hỏi Trắc nghiệm (109 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 203416

    Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với:

    • A.Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.
    • B.Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
    • C.Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế.
    • D.Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 203419

    Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là:

    • A.Khác nhau.
    • B.Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.
    • C.Đồng nhất với nhau.
    • D.Cả a và b
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 203422

    Quy luật kinh tế là quy luật:

    • A.Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
    • B.Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, bản chất, tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
    • C.Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
    • D.Cả a và c.
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 203425

    Chức năng của Kinh tế chính trị bao gồm:

    • A.Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng.
    • B.Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận.
    • C.Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng.
    • D.Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng.
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 203427

    Phân loại tái sản xuất theo quy mô bao gồm:

    • A.Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng.
    • B.Tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất mở rộng.
    • C.Tái sản xuất xã hội và tái sản xuất mở rộng.
    • D.Tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất cá biệt.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 203430

    Tái sản xuất mở rộng bao gồm hai hình thức là:

    • A.Tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.
    • B.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều ngang.
    • C.Tái sản xuất mở rộng theo quy mô và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.
    • D.Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 203433

    Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:

    • A.Sản xuất – trao đổi – phân chia – tiêu dùng.
    • B.Sản xuất – phân phối – lưu thông – tiêu dùng.
    • C.Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng.
    • D.Sản xuất – phân phối – phân chia – tiêu dùng.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 203436

    Nội dung cơ bản của tái sản xuất xã hội bao gồm:

    • A.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường.
    • B.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động và tái sản xuất môi trường.
    • C.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra lực lượng sản xuất và tái sản xuất môi trường.
    • D.Tái sản xuất của cải vật chất; tái sản xuất sức lao động; tái sản xuất ra quan hệ sản xuất và tái sản xuất môi trường.
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 203439

    Tái sản xuất của cải vật chất được xem xét trên cả hai mặt:

    • A.Giá trị và hiện vật.
    • B.Giá trị và giá cả.
    • C.Giá trị và giá trị sử dụng.
    • D.Giá trị và hàng hóa.
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 203442

    Tái sản xuất sức lao động bao gồm hai mặt:

    • A.Hiệu quả và chất lượng.
    • B.Cơ cấu và chất lượng.
    • C.Số lượng và cơ cấu.
    • D.Số lượng và chất lượng.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 203445

    Tăng trưởng kinh tế là:

    • A.Mức gia tăng của hàng hóa năm sau so với năm trước.
    • B.Mức gia tăng PIC hoặc GDP của năm sau so với năm trước.
    • C.Mức gia tăng GNP hoặc GDP của năm sau so với năm trước.
    • D.Mức gia tăng GNP hoặc GPP của năm sau so với năm trước.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 203448

    Các nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế bao gồm:

    • A.Con người; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
    • B.Vốn; con người; kỹ thuật –công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
    • C.Vốn; con người; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
    • D.Vốn; kỹ thuật – công nghệ; cơ cấu kinh tế; thể chế chính trị.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 203451

    Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là:

    • A.Giống nhau, có liên hệ với nhau.
    • B.Giống nhau.
    • C.Không có liên hệ với nhau.
    • D.Khác nhau, nhưng có liên hệ với nhau.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 203454

    Những nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế:

    • A.Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất.
    • B.Lực lượng sản xuất; kiến trúc thượng tầng.
    • C.Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng.
    • D.Quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng.
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 203457

    Chỉ  số phát triển con người ( HDI) bao gồm các tiêu chí:

    • A.Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người.
    • B.Tuổi thọ bình quân; thu nhập bình quân đầu người.
    • C.Tuổi thọ bình quân; thành tựu giáo dục.
    • D.Thành tựu giáo dục; thu nhập bình quân đầu người.
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 203460

    Tiến bộ xã hội được thể hiện ở các mặt cơ bản:

    • A.Tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.
    • B.Tiến bộ kinh tế; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.
    • C.Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội.
    • D.Tiến bộ kinh tế; tiến bộ chính trị-xã hội; đời sống văn hóa, tinh thần được nâng cao.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 203463

    Tiến bộ xã hội xét về thực chất là:

    • A.Giải phóng con người và phát triển lực lượng sản xuất.
    • B.Giải phóng lực lượng sản xuất và phát triển con người toàn diện.
    • C.Giải phóng và phát triển con người toàn diện.
    • D.Giải phóng và phát triển toàn diện xã hội.
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 203465

    Sản xuất  hàng hóa là:

    • A.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.
    • B.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.
    • C.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.
    • D.Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán.
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 203468

    Sản xuất hàng hóa và sản xuất tự cấp, tự túc là:

    • A.Khác nhau.
    • B.Giống nhau.
    • C.Làm tiền đề cho nhau.
    • D.Phụ thuộc nhau.
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 203471

    Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

    • A.Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế.
    • B.Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất.
    • C.Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
    • D.Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 203474

    Phân công lao động xã hội là:

    • A.Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.
    • B.Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.
    • C.Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.
    • D.Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 203477

    Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

    • A.Giá trị sử dụng và công dụng.
    • B.Giá trị sử dụng và giá trị.
    • C.Giá trị và giá trị trao đổi.
    • D.Giá trị và giá cả.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 203480

    Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

    • A.Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.
    • B.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất.
    • C.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người.
    • D.Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 203483

    Giá trị hàng hóa là:

    • A.Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
    • B.Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
    • C.Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
    • D.Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 203486

    Giá trị trao đổi là:

    • A.Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.
    • B.Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác.
    • C.Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.
    • D.Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 203489

    Mục đích của nhà sản xuất là:

    • A.Giá trị sử dụng.
    • B.Công dụng.
    • C.Lợi ích.
    • D.Giá trị.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 203492

    Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

    • A.Lao động cụ thể và lao động phức tạp.
    • B.Lao động cụ thể và lao động giản đơn.
    • C.Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
    • D.Lao động phức tạp và lao động trừu tượng.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 203495

    Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là:

    • A.Hai mặt của cùng một sản phẩm.
    • B.Hai mặt của cùng một hàng hóa.
    • C.Hai loại lao động khác nhau.
    • D.Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa.
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 203498

    Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh:

    • A.Tính chất tư nhân và tính chất lao động.
    • B.Tính chất tư nhân và tính chất xã hội.
    • C.Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng.
    • D.Tính chất tư nhân và tính chất xã hội tiêu dùng.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 203501

    Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng:

    • A.Thời gian lao động cá biệt cần thiết.
    • B.Thời gian lao động giản đơn.
    • C.Thời gian lao động xã hội cần thiết.
    • D.Thời gian lao động cần thiết.
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 203503

    Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

    • A.Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
    • B.Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường.
    • C.Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
    • D.Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 203506

    Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất:

    • A.Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định.
    • B.Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.
    • C.Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.
    • D.Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 203509

    Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

    • A.Năng suất lao động và lao động phức tạp.
    • B.Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp.
    • C.Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
    • D.Năng suất lao động và cường độ lao động.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 203512

    Lao động giản đơn và lao động phức tạp là:

    • A.Hai loại lao động giống nhau.
    • B.Cùng loại lao động.
    • C.Hai loại lao động khác nhau.
    • D.Hai loại công việc khác nhau.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 203515

    Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

    • A.Khác nhau nhưng có điểm giống nhau.
    • B.Khác nhau hoàn toàn.
    • C.Giống nhau.
    • D.Cả a và c.
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 203518

    Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là:

    • A.Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị.
    • B.Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.
    • C.Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.
    • D.Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 203521

    Tăng năng suất lao động sẽ làm cho:

    • A.Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.
    • B.Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.
    • C.Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.
    • D.Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 203524

    Tăng cường độ lao động không làm thay đổi:

    • A.Giá cả của một đơn vị hàng hóa.
    • B.Lượng giá trị của các hàng hóa.
    • C.Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.
    • D.Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 203526

    Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (W).

    • A.W=c + p + m.
    • B.W=c + v + p.
    • C.W=k + v + m.
    • D.W=c + v + m.
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 203529

    Tiền tệ ra đời là do:

    • A.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa.
    • B.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.
    • C.Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa.
    • D.Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối  hàng hóa.
  • Câu 41:

    Mã câu hỏi: 203532

    Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm:

     

    • A.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
    • B.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị thu hẹp; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
    • C.Hình thái giá trị giản đơn; hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
    • D.Hình thái giá trị mở rộng; hình thái giá trị chung; hình thái tiền tệ.
  • Câu 42:

    Mã câu hỏi: 203535

    Bản chất tiền tệ là:

    • A.Một loại sản phẩm được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung.
    • B.Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật trao đổi.
    • C.Một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung.
    • D.Tiền giấy và tiền đúc
  • Câu 43:

    Mã câu hỏi: 203538

    Các chức năng của tiền tệ là:

    • A.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện trao đổi; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.
    • B.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.
    • C.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện mua bán; tiền tệ thế giới.
    • D.Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ.
  • Câu 44:

    Mã câu hỏi: 203541

    Công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi là:

    • A.T – H – T.
    • B.T – H – T’.
    • C.H – T – H.
    • D.Cả a và b.
  • Câu 45:

    Mã câu hỏi: 203544

    Quy luật giá trị đòi hỏi sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở:

    • A.Hao phí lao động cá biệt cần thiết.
    • B.Hao phí lao động giản đơn cần thiết.
    • C.Hao phí lao động xã hội cần thiết.
    • D.Hao phí lao động phức tạp cần thiết.
  • Câu 46:

    Mã câu hỏi: 203547

    Quy luật giá trị vận động thông qua:

    • A.Giá trị thị trường.
    • B.Giá cả thị trường.
    • C.Giá trị trao đổi.
    • D.Trao đổi.
  • Câu 47:

    Mã câu hỏi: 203550

    Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào:

    • A.cạnh tranh.
    • B.cạnh tranh, sức mua của đồng tiền.
    • C.cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền.
    • D.cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị.
  • Câu 48:

    Mã câu hỏi: 203553

    Tác dụng của quy luật giá trị là:

    • A.Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
    • B.Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
    • C.Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
    • D.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa.
  • Câu 49:

    Mã câu hỏi: 203556

    Cạnh tranh kinh tế là:

    • A.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành chi phí tối đa cho mình.
    • B.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành lợi ích tối đa cho mình.
    • C.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành thị phần tối đa cho mình.
    • D.Sự đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.
  • Câu 50:

    Mã câu hỏi: 203558

    Giữa cung và cầu tồn tại mối quan hệ biện chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên:

    • A.giá trị cân bằng ( giá trị thị trường).
    • B.giá cả cân bằng ( giá cả thị trường).
    • C.giá cả hàng hóa.
    • D.Cả a và c.
  • Câu 51:

    Mã câu hỏi: 203561

    Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

    • A.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn.
    • B.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
    • C.Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
    • D.Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
  • Câu 52:

    Mã câu hỏi: 203563

    Công thức chung của tư bản là:

    • A.H - T – H.
    • B.T - H – T’.
    • C.T - SX – T’.
    • D.Cả a và b 
  • Câu 53:

    Mã câu hỏi: 203565

    Điều kiện để sức lao động biến thành hàng hóa là:

    • A.Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất.
    • B.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.
    • C.Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.
    • D.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.
  • Câu 54:

    Mã câu hỏi: 203567

    Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

    • A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
    • B.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
    • C.Giá cả những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
    • D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.
  • Câu 55:

    Mã câu hỏi: 203569

    Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

    • A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.
    • B.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
    • C.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
    • D.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.
  • Câu 56:

    Mã câu hỏi: 203571

    Giá trị thặng dư là:

    • A.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân.
    • B.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của công nhân.
    • C.Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân.
    • D.Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân.
  • Câu 57:

    Mã câu hỏi: 203574

    Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?

    • A.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
    • B.Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư.
    • C.Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
    • D.Cả a và b.
  • Câu 58:

    Mã câu hỏi: 203576

    Tư bản khả biến (v) là:

    • A.Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.
    • B.Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
    • C.Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư.
    • D.Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
  • Câu 59:

    Mã câu hỏi: 203578

    Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là:

    • A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến.
    • B.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến.
    • C.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
    • D.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến.
  • Câu 60:

    Mã câu hỏi: 203580

    Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức:

    • A.M = m’. k.
    • B.M = m’. c.
    • C.M = m . V.
    • D.M = m’. V.
  • Câu 61:

    Mã câu hỏi: 203581

    Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

    • A.Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động.
    • B.Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động.
    • C.Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động.
    • D.Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động.
  • Câu 62:

    Mã câu hỏi: 203585

    Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:

    • A.Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
    • B.Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
    • C.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.
    • D.Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết.
  • Câu 63:

    Mã câu hỏi: 203587

    Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

    • A.Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.
    • B.Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.
    • C.Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.
    • D.Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.
  • Câu 64:

    Mã câu hỏi: 203590

    Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

    • A.Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.
    • B.Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
    • C.Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
    • D.Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối.
  • Câu 65:

    Mã câu hỏi: 203593

    Sản xuất giá trị thặng dư là:

    • A.Quy luật tương đối của CNTB.
    • B.Quy luật tuyệt đối của CNTB.
    • C.Quy luật cá biệt của CNTB.
    • D.Quy luật đặc biệt của CNTB.
  • Câu 66:

    Mã câu hỏi: 203596

    Bản chất của tiền công trong CNTB là:

    • A.Giá cả của hàng hóa lao động.
    • B.Giá cả của hàng hóa sức lao động.
    • C.Giá cả của hàng hóa.
    • D.Cả a và b.
  • Câu 67:

    Mã câu hỏi: 203600

    Hai hình thức tiền công cơ bản là:

    • A.Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.
    • B.Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.
    • C.Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
    • D.Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.
  • Câu 68:

    Mã câu hỏi: 203601

    Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

    • A.Sản phẩm thặng dư.
    • B.Tiền huy động.
    • C.Giá trị thặng dư.
    • D.Tiền đi vay.
  • Câu 69:

    Mã câu hỏi: 203604

    Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

    • A.Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật giá trị thặng dư.
    • B.Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật giá trị .
    • C.Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật sản phẩm thặng dư.
    • D.Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật lao động thặng dư.
  • Câu 70:

    Mã câu hỏi: 203607

    Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:

    • A.Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
    • B.Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
    • C.Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
    • D.Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng.
  • Câu 71:

    Mã câu hỏi: 203610

    Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

    • A.Sản phẩm thặng dư.
    • B.Vốn tự có của nhà tư bản.
    • C.Giá trị thặng dư.
    • D.Cả a và c.
  • Câu 72:

    Mã câu hỏi: 203614

    Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

    • A.Các tư bản trong xã hội.
    • B.Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.
    • C.Các tư bản cá biệt của các nước.
    • D.Cả a và b.
  • Câu 73:

    Mã câu hỏi: 203617

    Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

    • A.Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
    • B.Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
    • C.Cấu tạo giá trị của tư bản.
    • D.Cấu tạo kỹ thuật của tư bản.
  • Câu 74:

    Mã câu hỏi: 203619

    Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của những hình thái tuần hoàn nào?

    • A.Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.
    • B.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay.
    • C.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.
    • D.Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa.
  • Câu 75:

    Mã câu hỏi: 203623

    Chu chuyển của tư bản là:

     

    • A.Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.
    • B.Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.
    • C.Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.
    • D.Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.
  • Câu 76:

    Mã câu hỏi: 203626

    Thời gian chu chuyển của tư bản bằng...

    • A.Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng.
    • B.Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.
    • C.Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.
    • D.Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị.
  • Câu 77:

    Mã câu hỏi: 203630

    Tư bản cố định là bộ phận tư bản mà...

    • A.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
    • B.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng.
    • C.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu.
    • D.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
  • Câu 78:

    Mã câu hỏi: 203633

    Hao mòn tư bản cố định có các loại nào hình nào?

    • A.Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình.
    • B.Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.
    • C.Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất.
    • D.Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng.
  • Câu 79:

    Mã câu hỏi: 203635

    Tư bản lưu động là bộ phận tư bản mà...

    • A.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.
    • B.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu.
    • C.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc và tiền công lao động.
    • D.Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.
  • Câu 80:

    Mã câu hỏi: 203638

    Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, K. Marx chia nền kinh tế ra làm hai khu vực là:

    • A.KVI: sản xuất hàng công nghiệp; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng.
    • B.KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất hàng nông nghiệp.
    • C.KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng.
    • D.KVI: sản xuất máy móc; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng.
  • Câu 81:

    Mã câu hỏi: 203641

    Điều kiên thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất giản đơn là:

    • A.(v + m )I =cI; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II.
    • B.(v + m )I =cII; (c+v+m) II = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II.
    • C.(v + m )I =cII; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)I.
    • D.(v + m )I =cII; (c+v+m) I = cI + cII; (v+m)I + (v+m)II = (c+v+m)II.
  • Câu 82:

    Mã câu hỏi: 203644

    Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất mở rộng:

    • A.(v + m )I >cI; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II.
    • B.(v + m )I >cII; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)I.
    • C.(v + m )I >cII; (c+v+m) I > cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II.
    • D.(v + m )I >cII; (c+v+m) II> cI + cII; (v+m)I + (v+m)II > (c+v+m)II.
  • Câu 83:

    Mã câu hỏi: 203647

    Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong CNTB bao gồm:

    • A.Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh.
    • B.Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh.
    • C.Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh.
    • D.Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh.
  • Câu 84:

    Mã câu hỏi: 203650

    Chi phí sản xuất TBCN (k) là:

    • A.Bao gồm m và v (k = m+v).
    • B.Bao gồm c và m (k = c+m).
    • C.Bao gồm c và v (k = c+v).
    • D.Bao gồm c, v và m (k = c + v + m).
  • Câu 85:

    Mã câu hỏi: 203652

    Chi phí sản xuất TBCN:

     

    • A.Bằng giá trị hàng hóa.
    • B.Lớn hơn giá trị hàng hóa.
    • C.Nhỏ hơn giá trị hàng hóa.
    • D.Cả a và c.
  • Câu 86:

    Mã câu hỏi: 203656

    Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

    • A.Lao động cụ thể của công nhân.
    • B.Lao động không công của công nhân.
    • C.Lao động trừu tượng của công nhân.
    • D.Lao động phức tạp của công nhân.
  • Câu 87:

    Mã câu hỏi: 203658

    Lượng lợi nhuận có thể là:

    • A.Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
    • B.Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
    • C.Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.
    • D.Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư.
  • Câu 88:

    Mã câu hỏi: 203660

    Lượng tỷ suất lợi nhuận là:

    • A.Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư.
    • B.Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
    • C.Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.
    • D.Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
  • Câu 89:

    Mã câu hỏi: 203663

    Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm:

    • A.Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
    • B.Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
    • C.Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.
    • D.Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.
  • Câu 90:

    Mã câu hỏi: 203665

    Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

    • A.Hình thành lợi nhuận bình quân.
    • B.Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.
    • C.Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.
    • D.Cả a và b.
  • Câu 91:

    Mã câu hỏi: 203667

    Cạnh tranh giữa các ngành là:

    • A.Sự cạnh tranh trong cùng ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.
    • B.Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư mới.
    • C.Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.
    • D.Sự cạnh tranh trong các ngành chế biến khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.
  • Câu 92:

    Mã câu hỏi: 203669

    Cạnh tranh giữa các ngành:

    • A.Hình thành giá cả sản xuất.
    • B.Hình thành giá trị thị trường.
    • C.Hình thành lợi nhuận bình quân.
    • D.Hình thành chi phí sản xuất.
  • Câu 93:

    Mã câu hỏi: 203671

    Lợi nhuận bình quân là:

    • A.Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
    • B.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
    • C.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
    • D.Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
  • Câu 94:

    Mã câu hỏi: 203673

    Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

    • A.Hình thành giá trị thị trường.
    • B.Hình thành chi phí sản xuất.
    • C.Hình thành giá cả sản xuất.
    • D.Hình thành giá trị hàng hóa.
  • Câu 95:

    Mã câu hỏi: 203674

    Giá cả sản xuất bằng:

    • A.Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
    • B.Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.
    • C.Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
    • D.Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.
  • Câu 96:

    Mã câu hỏi: 203676

    Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:

    • A.Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
    • B.Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
    • C.Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
    • D.Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
  • Câu 97:

    Mã câu hỏi: 203678

    Thực chất lợi nhuận thương nghiệp là:

    • A.Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
    • B.Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
    • C.Một phần tỷ suất giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
    • D.Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
  • Câu 98:

    Mã câu hỏi: 203681

    Chi phí lưu thông gồm hai loại chính là:

    • A.Chi phí bao bì và chi phí lưu thông bổ sung.
    • B.Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí vận chuyển.
    • C.Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí lưu thông bổ sung.
    • D.Chi phí lưu thông thuần túy và chi phí lưu thông không thuần túy.
  • Câu 99:

    Mã câu hỏi: 203683

    Tư bản cho vay là:

    • A.Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
    • B.Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
    • C.Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.
    • D.Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.
  • Câu 100:

    Mã câu hỏi: 203684

    Nguồn gốc của lợi tức là:

    • A.Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.
    • B.Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.
    • C.Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.
    • D.Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất.
  • Câu 101:

    Mã câu hỏi: 203686

    Tỷ suất lợi tức là:

    • A.Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
    • B.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.
    • C.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
    • D.Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
  • Câu 102:

    Mã câu hỏi: 203689

     Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức là:

    • A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay.
    • B.Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.
    • C.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.
    • D.Tỷ suất lợi nhuận bình quân; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận chủ chủ doanh nghiệp.
  • Câu 103:

    Mã câu hỏi: 203690

    Công ty cổ phần là:

    • A.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.
    • B.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.
    • C.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành trái phiếu.
    • D.Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái .
  • Câu 104:

    Mã câu hỏi: 203692

    Thị trường chứng khoán là:

    • A.Thị trường mua bán các loại chứng chỉ bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, công trái…
    • B.Thị trường mua bán các loại quỹ bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, công trái…
    • C.Thị trường mua bán các loại chứng khoán bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu,công trái…
    • D.Thị trường mua bán các loại chứng khoán bao gồm: trái phiếu, kỳ phiếu, công trái.
  • Câu 105:

    Mã câu hỏi: 203694

    Địa tô tư bản là:

    • A.Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
    • B.Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
    • C.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
    • D.Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.
  • Câu 106:

    Mã câu hỏi: 203696

    Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

    • A.Địa tô chênh lệch I; Địa tô chênh lệch II.
    • B.Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.
    • C.Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.
    • D.Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.
  • Câu 107:

    Mã câu hỏi: 203698

     Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền bao gồm:

    • A.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
    • B.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
    • C.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc.
    • D.Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giaữ các nước đế quốc.
  • Câu 108:

    Mã câu hỏi: 203701

    Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

    • A.Quy luật lợi nhuận bình quân.
    • B.Quy luật lợi nhuận độc quyền.
    • C.Quy luật lợi nhuận.
    • D.Quy luật giá cả sản xuất.
  • Câu 109:

    Mã câu hỏi: 203702

    Những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước:

    • A.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước.
    • B.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.
    • C.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản.
    • D.Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?